Bản dịch của từ 岘山碑 trong tiếng Việt
岘山碑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiàn | ㄒㄧㄢˋ | x | ian | thanh huyền |
岘山碑 (Danh từ)
【xiàn shān bēi】
01
Bia (đài tưởng niệm) đặt trên núi 岘 để kỷ niệm công績 của Tấn triều tướng sĩ Dương Hổ (羊祜) khi ông làm thái thú襄阳; tức 'bia núi 岘' — một tên gọi lịch sử/địa danh.
晋羊祜任襄阳太守,有政绩。后人以其常游岘山,故于岘山立碑纪念,称“岘山碑”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岘山碑
xiàn
岘
shān
山
bēi
碑
Các từ liên quan
岘山
岘山泪
岘首
岘首碑
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
碑亭
碑刻
- Bính âm:
- 【xiàn】【ㄒㄧㄢˋ】【HIỆN】
- Các biến thể:
- 峴, 𡷹
- Hình thái radical:
- ⿰,山,见
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 7
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨フノフ
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
姭
㽉
县
献
見
憪
僴
㲽
馅
橌
苋
㬗
岪
巃
嶿
峚
嶨
㠊
㠥
嶤
崖
峋
崙
㠠
姉
𠇤
㦯
芣
囧
汳
肘
初
沟
迗
呂
㤉
岘港
岘港市
岘首山
岘港大学
