Bản dịch của từ 岡 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gāng

ㄍㄤN/AN/AN/A

(Danh từ)

gāng
01

Dãy núi nhô cao như sống lưng con rồng (nhớ câu 'sống lưng núi cương cương').

山脊,山梁。

Ví dụ
02

Sườn núi nghiêng, dốc thoai thoải như con dốc nhỏ quen thuộc trong làng.

山坡;斜坡。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Chỉ chung các dãy núi hoặc ngọn đồi nhỏ, như những gò đất nổi lên trong cảnh quan.

泛指山岭或小山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

岡
Bính âm:
【gāng】【ㄍㄤ】【CƯƠNG】
Các biến thể:
㟠, 㟵, 冈, 堽, 崗, 罡, 𠆼, 𡶩, 𡶬, 𡷇, 𦊤, 𨹽
Hình thái radical:
⿵,冂,⿱,䒑,山
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丶ノ一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép