Bản dịch của từ 岩居 trong tiếng Việt

岩居

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

岩居 (Động từ)

yán jū
01

Ở trên núi, chỉ sự ở ẩn; nhà đá; nơi ở trong hang đá

岩居是指在岩石或山洞中居住的地方,通常是指古代人类或动物的栖息地。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岩居

yán

Các từ liên quan

岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
居下讪上
居不重茵
居业
岩
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
Các biến thể:
巖, 喦, 嵒, 嵓, 巌, 壧, 巗, 礹, 𠼧, 𡾏
Hình thái radical:
⿱,山,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép