Bản dịch của từ 岩嵌 trong tiếng Việt
岩嵌
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
岩嵌 (Tính từ)
【yán qiàn】
01
Từ hiếm: chỉ tình trạng đá/đá tảng bám ghép hoặc kẹp giữa các lớp đá (cũng viết là「嵒嵌」); dùng chủ yếu trong địa chất/địa mạo
1.亦作“嵒嵌”。
Ví dụ
02
Vách/đá dựng đứng, ghềnh đá hiểm trở (岩:núi/đá + 嵌:嵌岩,嵌入岩石)
2.嵌岩,峻险的山岩。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Nghiêm khắc, nghiêm trọng; (khung cảnh/điều kiện) khắc nghiệt, nghiêm nghị
3.严峻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岩嵌
yán
岩
qiàn
嵌
Các từ liên quan
岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
嵌入
嵌压
嵌合
嵌字格
嵌岩
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
- Các biến thể:
- 巖, 喦, 嵒, 嵓, 巌, 壧, 巗, 礹, 𠼧, 𡾏
- Hình thái radical:
- ⿱,山,石
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉷
闫
蔅
巗
阎
顔
麣
䗡
娮
礹
芫
䕾
崃
㟰
嶜
峮
嵇
嶔
嵔
嵹
㞧
崥
岮
㟦
苝
坫
迣
㞐
侞
剁
迧
耓
枙
怬
拓
忝
岩石
攀岩
岩浆
龙岩
岩洞
熔岩
岩层
砂岩
页岩
岩溶
