Bản dịch của từ 岩溶 trong tiếng Việt
岩溶
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yán | ㄧㄢˊ | y | an | thanh sắc |
岩溶 (Danh từ)
【yán róng】
01
Các-txơ (hang động do nham thạch bị bào mòn, xâm thực mà thành)
可溶性岩石,特别是碳酸盐类岩石 (如石灰岩、石膏等) ,受含有二氧化碳的流水溶蚀,有时并加以沉积作用而形成的地貌往往呈奇特形状,有洞穴也 有峭壁中国广西、云南、贵州等地有这种地貌著名的桂林山水所呈现的奇峰异洞就是这样形成的
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岩溶
yán
岩
róng
溶
Các từ liên quan
岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
溶与
溶体
溶剂
溶剂汽油
溶化
- Bính âm:
- 【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
- Các biến thể:
- 巖, 喦, 嵒, 嵓, 巌, 壧, 巗, 礹, 𠼧, 𡾏
- Hình thái radical:
- ⿱,山,石
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一ノ丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䉷
闫
蔅
巗
阎
顔
麣
䗡
娮
礹
芫
䕾
崃
㟰
嶜
峮
嵇
嶔
嵔
嵹
㞧
崥
岮
㟦
苝
坫
迣
㞐
侞
剁
迧
耓
枙
怬
拓
忝
岩石
攀岩
岩浆
龙岩
岩洞
熔岩
岩层
砂岩
页岩
岩溶
