Bản dịch của từ 岩筑 trong tiếng Việt

岩筑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

岩筑 (Danh từ)

yán zhù
01

Kỹ nghệ xây dựng bằng lao động thuê; công việc nặng nhọc do công nhân làm (theo nghĩa cổ: chỉ người làm công, thợ thuyền)

语出《史记.殷本纪》:“﹝帝武丁﹞得说于傅险中。是时说为胥靡,筑于傅险。见于武丁,武丁曰是也。得而与之语,果圣人,举以为相,殷国大治。故遂以傅险姓之,号曰傅说。”司马贞索隐:“旧本作‘险’,亦作‘岩’也。”后以“岩筑”指佣工。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岩筑

yán

zhù

Các từ liên quan

岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
筑作
筑台
筑台募士
筑场
筑坛
岩
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
Các biến thể:
巖, 喦, 嵒, 嵓, 巌, 壧, 巗, 礹, 𠼧, 𡾏
Hình thái radical:
⿱,山,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép