Bản dịch của từ 岩耕 trong tiếng Việt

岩耕

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

岩耕 (Thành ngữ)

yán gēng
01

Trồng trọt giữa những tảng đá; rộng ra, ẩn cư vào núi rừng, sống đời sống ẩn dật giản dị (có ý từ bỏ công vụ)

耕种于山中。借指隐居。语本汉扬雄《法言.问神》:“谷口郑子真,不屈其志而耕乎岩石之下,名震于京师。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岩耕

yán

gēng

Các từ liên quan

岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
耕事
耕云播雨
耕人
耕作
岩
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
Các biến thể:
巖, 喦, 嵒, 嵓, 巌, 壧, 巗, 礹, 𠼧, 𡾏
Hình thái radical:
⿱,山,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép