Bản dịch của từ 岩脉 trong tiếng Việt

岩脉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

岩脉 (Danh từ)

yán mài
01

Mạch nham thạch; một tấm đá núi lửa (dạng dải hoặc tấm) hình thành khi nham thạch xâm nhập vào các lớp đá xung quanh

岩浆侵入周围岩层面所造成的板状火成岩体。可分为简单岩脉、复杂岩脉、岩脉群和环状岩脉等。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岩脉

yán

mài

岩
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
Các biến thể:
巖, 喦, 嵒, 嵓, 巌, 壧, 巗, 礹, 𠼧, 𡾏
Hình thái radical:
⿱,山,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép