Bản dịch của từ 岩邑 trong tiếng Việt

岩邑

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

岩邑 (Danh từ)

yán yì
01

Thành thị phòng thủ hiểm yếu; thành trì nằm ở chỗ hiểm trở (Hán-Việt: nham ấp - 'nham' = đá, hiểm; 'ấp/' = thành, đô).

险要的城邑。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岩邑

yán

Các từ liên quan

岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
邑业
邑丞
邑中黔
邑主
邑乘
岩
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
Các biến thể:
巖, 喦, 嵒, 嵓, 巌, 壧, 巗, 礹, 𠼧, 𡾏
Hình thái radical:
⿱,山,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép