Bản dịch của từ 岩隐 trong tiếng Việt

岩隐

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yán

ㄧㄢˊyanthanh sắc

岩隐 (Động từ)

yán yǐn
01

Núi đá hẻo lánh, vực sâu trong núi; nơi khe núi tối tĩnh, ít người lui tới (gợi cảnh u tịch, hiểm trở)

1.山岩幽深偏僻。

Ví dụ
02

Ẩn cư trong núi; lui vào sống ẩn dật ở núi rừng (Hán-Việt: nham ẩn)

2.隐居山中。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岩隐

yán

yǐn

Các từ liên quan

岩下电
岩僥
岩冈
岩厓
岩吟
隐下
隐业
隐义
隐书
隐事
岩
Bính âm:
【yán】【ㄧㄢˊ】【NHAM】
Các biến thể:
巖, 喦, 嵒, 嵓, 巌, 壧, 巗, 礹, 𠼧, 𡾏
Hình thái radical:
⿱,山,石
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一ノ丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép