Bản dịch của từ 岭 trong tiếng Việt
岭
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐng | ㄌㄧㄥˇ | l | ing | thanh hỏi |
岭 (Danh từ)
【lǐng】
01
Dãy núi (lớn)
高大的山脉
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Dãy núi; đường (đi đến đỉnh núi)
有路可通山顶的山
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ngũ Lĩnh (Trung Quốc)
特指五岭(越城、都庞、萌渚、骑田、大庾)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Họ Lĩnh
姓
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【lǐng】【ㄌㄧㄥˇ】【LĨNH】
- Các biến thể:
- 岺, 𡿡, 嶺, 𡽹
- Hình thái radical:
- ⿰,山,令
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丶丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
阾
領
岺
㻏
领
袊
令
嶺
䡼
棱
狑
䖅
輘
䰱
䨩
㪮
魿
掕
伶
㾉
嶻
㠄
嵽
嵩
㟖
嶆
岌
崌
嵪
嵗
岎
岱
怬
析
㤅
诤
狔
㹥
姑
戽
怫
茇
陏
泠
秦岭
山岭
岭南
峻岭
铁岭
高岭
果岭
温岭
葱岭
南岭
