Bản dịch của từ 岳家军 trong tiếng Việt
岳家军
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
岳家军 (Danh từ)
【yuè jiā jūn】
01
Quân đội do tướng nghĩa Yết (Yue Fei/岳飞) lãnh đạo vào đầu thời Nam Tống, nổi tiếng kỷ luật nghiêm, chiến đấu dũng mãnh để chống quân Kim.
南宋初年岳飞领导的军队。以抗击金军闻名。岳家军纪律严明,训练有素,作战英勇,多次取得抗金作战的胜利。金军对岳家军非常害怕,有“撼山易,撼岳家军难”之语。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岳家军
yuè
岳
jiā
家
jūn
军
Các từ liên quan
岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
家丁
家下
家下人
家丑
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NHẠC】
- Các biến thể:
- 𡵹, 𡵽, 嶽, 𡴳, 𡶓, 𡶳, 𡷒, 𡽺
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,山
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跃
躍
鸑
兊
黦
䋤
瀹
兌
閱
岄
㰛
說
峝
峎
㞭
峼
岛
㟹
嶍
崐
崊
峉
山
嶶
㽶
乸
枎
舎
兓
泾
䏒
表
㩺
冐
㤏
肬
岳父
岳母
五岳
岳飞
岳麓
岳阳
山岳
东岳
岳丈
北岳
