Bản dịch của từ 岳山 trong tiếng Việt

岳山

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

岳山 (Danh từ)

yuè shān
01

Tên núi (tên riêng lịch sử: tức Địch Sơn)

1.山名。即狄山。

Ví dụ
02

Tên bộ phận nhạc cụ: một thanh gỗ ngang ở đầu đàn (琴额) dùng để kê,架弦 (gác dây) trên đàn cổ truyền

2.乐器部件名。琴额用以架弦的横木。参阅《律吕正义后编.乐器考.琴》。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岳山

yuè

shān

Các từ liên quan

岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎猴子称大王
山上有山
岳
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NHẠC】
Các biến thể:
𡵹, 𡵽, 嶽, 𡴳, 𡶓, 𡶳, 𡷒, 𡽺
Hình thái radical:
⿱,丘,山
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép