Bản dịch của từ 岳武穆 trong tiếng Việt

岳武穆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

岳武穆 (Danh từ)

yuè wǔ mù
01

Chỉ tướng quân nổi tiếng thời Nam Tống —岳飞; “武穆” là thụy hiệu (tên tôn kính) của ông. Nghĩa: danh tướng Yue Wu-mu (Yue Fei).

指宋代名将岳飞。武穆为其谥号。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岳武穆

yuè

Các từ liên quan

岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
武丁
武不善作
武丑
武业
武两榜
穆亲
穆卜
穆哀
穆天子
岳
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NHẠC】
Các biến thể:
𡵹, 𡵽, 嶽, 𡴳, 𡶓, 𡶳, 𡷒, 𡽺
Hình thái radical:
⿱,丘,山
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép