Bản dịch của từ 岳渎 trong tiếng Việt
岳渎
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
岳渎 (Danh từ)
【yuè dú】
01
Tên ghép chỉ 'Ngũ nhạc' và 'Tứ đốc' (các ngọn núi và các con sông lớn), tức là chỉ các dãy núi và sông trọng yếu trong văn hiến Trung Hoa
五岳和四渎的并称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岳渎
yuè
岳
dú
渎
Các từ liên quan
岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
渎告
渎慢
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NHẠC】
- Các biến thể:
- 𡵹, 𡵽, 嶽, 𡴳, 𡶓, 𡶳, 𡷒, 𡽺
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,山
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跃
躍
鸑
兊
黦
䋤
瀹
兌
閱
岄
㰛
說
峝
峎
㞭
峼
岛
㟹
嶍
崐
崊
峉
山
嶶
㽶
乸
枎
舎
兓
泾
䏒
表
㩺
冐
㤏
肬
岳父
岳母
五岳
岳飞
岳麓
岳阳
山岳
东岳
岳丈
北岳
