Bản dịch của từ 岳湛 trong tiếng Việt
岳湛
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
岳湛 (Danh từ)
【yuè zhàn】
01
Danh xưng kép chỉ hai người nổi tiếng thời Tấn: 潘岳 (Pān Yuè) và 夏侯湛 (Xiàhóu Zhàn) — thường cùng nhau được nhắc tới vì thân thiết và đều giỏi văn chương; ví như đôi “song bích” nổi tiếng.
晋潘岳与夏侯湛的并称。两人过从甚密,均以文章着称。《晋书.夏侯湛传》:“湛幼有盛才,文章宏富,善构新词,而美容观,与潘岳友善,每行止同舆接茵,京都谓之‘连璧’。”
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岳湛
yuè
岳
zhàn
湛
Các từ liên quan
岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
湛一
湛乐
湛冥
湛冽
湛凉
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NHẠC】
- Các biến thể:
- 𡵹, 𡵽, 嶽, 𡴳, 𡶓, 𡶳, 𡷒, 𡽺
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,山
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跃
躍
鸑
兊
黦
䋤
瀹
兌
閱
岄
㰛
說
峝
峎
㞭
峼
岛
㟹
嶍
崐
崊
峉
山
嶶
㽶
乸
枎
舎
兓
泾
䏒
表
㩺
冐
㤏
肬
岳父
岳母
五岳
岳飞
岳麓
岳阳
山岳
东岳
岳丈
北岳
