Bản dịch của từ 岳牧 trong tiếng Việt
岳牧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yuè | ㄩㄝˋ | y | ue | thanh huyền |
岳牧 (Danh từ)
【yuè mù】
01
Danh xưng hành chính cổ: chỉ các quan lớn phụ trách phong thổ (bốn岳、十二牧之稱),泛指 những kẻ thống trị địa phương (quan phủ, chúa đất) trong truyền thuyết/biên chế cổ
传说为尧舜时四岳十二牧的省称。语本《书.周官》:“曰唐虞稽古,建官惟百,内有百揆四岳,外有州牧侯伯。”《史记.伯夷列传》:“尧将逊位,让于虞舜,舜禹之间,岳牧咸荐,乃试之于位,典职数十年。”后用“岳牧”泛称封疆大吏。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岳牧
yuè
岳
mù
牧
Các từ liên quan
岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
牧丁
牧业
牧主
牧人
牧令
- Bính âm:
- 【yuè】【ㄩㄝˋ】【NHẠC】
- Các biến thể:
- 𡵹, 𡵽, 嶽, 𡴳, 𡶓, 𡶳, 𡷒, 𡽺
- Hình thái radical:
- ⿱,丘,山
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 8
- Thứ tự bút hoạ:
- ノ丨一丨一丨フ丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
跃
躍
鸑
兊
黦
䋤
瀹
兌
閱
岄
㰛
說
峝
峎
㞭
峼
岛
㟹
嶍
崐
崊
峉
山
嶶
㽶
乸
枎
舎
兓
泾
䏒
表
㩺
冐
㤏
肬
岳父
岳母
五岳
岳飞
岳麓
岳阳
山岳
东岳
岳丈
北岳
