Bản dịch của từ 岳狩 trong tiếng Việt

岳狩

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

岳狩 (Danh từ)

yuè shòu
01

Việc nhà vua (hoặc quan) tuần du,巡狩 tới các miền (gốc: bốn ngọn núi, 四岳) — chỉ hành trình巡行 để巡守 đất đai và tuyên bố uy quyền.

《诗.大雅.崧高》“维岳降神”汉郑玄笺:“四岳,卿士之官,掌四时者也,因主方岳巡守之事,在尧时姜姓为之。”本指四岳巡狩地方之事,后用以指帝王巡狩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岳狩

yuè

shòu

Các từ liên quan

岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
狩人
狩取
狩地
狩岳巡方
狩猎
岳
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NHẠC】
Các biến thể:
𡵹, 𡵽, 嶽, 𡴳, 𡶓, 𡶳, 𡷒, 𡽺
Hình thái radical:
⿱,丘,山
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép