Bản dịch của từ 岳镇 trong tiếng Việt

岳镇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

岳镇 (Danh từ)

yuè zhèn
01

Chỉ viên quan trấn thủ, quan cai quản một vùng (封疆大吏); thường ám chỉ quan chức địa phương quyền cao

1.指封疆大吏。

Ví dụ
02

Chỉ các ngọn núi danh thắng thuộc tứ đại danh sơn (ví dụ: tứ Nhạc), tức những núi nổi tiếng; '岳镇' ở đây = các núi như 四岳

2.指四岳等名山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岳镇

yuè

zhèn

Các từ liên quan

岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
镇临
镇俗
镇公所
镇军
镇南关大捷
岳
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NHẠC】
Các biến thể:
𡵹, 𡵽, 嶽, 𡴳, 𡶓, 𡶳, 𡷒, 𡽺
Hình thái radical:
⿱,丘,山
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép