Bản dịch của từ 岳飞庙 trong tiếng Việt

岳飞庙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Yuè

ㄩㄝˋyuethanh huyền

岳飞庙 (Danh từ)

yuè fēi miào
01

Đền thờ nhà tướng danh tiếng Thuế Phi (岳飞) — thường gọi là “岳王庙” — là miếu thờ, đoàn thể di tích kỷ niệm và trưng bày liên quan đến Thuế Phi; có đền ở Hàng Châu (Tây Hồ) và ở Trường Âm (汤阴) tỉnh Hà Nam.

民间习称“岳王庙”。宋代名将岳飞的祠庙。在浙江省杭州市西湖畔栖霞岭下。南宋隆兴元年(1163年),孝宗即位,岳飞之冤昭雪,改葬遗骸于此。嘉定十四年(1221年),改北山智果院为祠庙,即今之岳王庙。现存建筑系清代以后陆续重建,1979年曾全面整修。为古今重要名胜。又河南省汤阴县亦有岳飞庙。在汤阴县城西南隅。建于明初,历经修葺,建筑群面积达四千平方米。庙内有正殿﹑寝殿,周围有岳云殿﹑四子殿﹑孝娥殿﹑岳珂殿﹑三代祠等建筑,并保存有刻石一百四十余方。今为岳飞纪念馆。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 岳飞庙

yuè

fēi

miào

Các từ liên quan

岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
庙主
庙乐
庙会
庙像
庙卫
岳
Bính âm:
【yuè】【ㄩㄝˋ】【NHẠC】
Các biến thể:
𡵹, 𡵽, 嶽, 𡴳, 𡶓, 𡶳, 𡷒, 𡽺
Hình thái radical:
⿱,丘,山
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨一丨一丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép