Bản dịch của từ 岷 trong tiếng Việt

Từ chỉ nơi chốn
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Mín

ㄇㄧㄣˊminthanh sắc

(Từ chỉ nơi chốn)

Mín
01

Mân Sơn (tên núi, ranh giới giữa tỉnh Tứ Xuyên và Cam Túc, Trung Quốc)

岷山,山名, 在四川、甘肃交界的地方

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mân Giang (tên sông, ở tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc)

岷江,水名, 在四川

Ví dụ
岷
Bính âm:
【Mín】【ㄇㄧㄣˊ】【DÂN】
Các biến thể:
㞴, 㞶, 㟭, 崏, 汶, 渂, 𡸧, 𡹋, 𡼐, 𣊽, 㟩, 𡶗, 𡶘
Hình thái radical:
⿰,山,民
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
8
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨フ一フ一フ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép