Hình dáng núi, như trong cụm từ 'lạc y' (một loại hình núi đặc biệt), giúp nhớ bằng cách liên tưởng đến hình dáng núi cao, nhấp nhô như sóng lượn trên đất Việt.
〔~峄(yì)〕山形。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Bính âm:
【luò】【ㄌㄨㄛˋ】【LẠC】
Hình thái radical:
⿰,山,各
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
山
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿乚丶丨乚一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép