Bản dịch của từ 峗 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Wéi

ㄨㄟˊN/AN/AN/A

(Danh từ)

wéi
01

Vi〕 tên núi ở phía đông nam thành phố Đôn Hoàng, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc, nổi tiếng như câu “投三苗于三 Vi” (Trồng ba giống lúa trên núi Vi). Cũng viết là “三危”. (Tên núi ba nguy hiểm, dễ nhớ qua câu ca dao này)

〔三~〕山名,在中国甘肃省敦煌市东南,如“投三苗于~~。”亦作“三危”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

峗
Bính âm:
【wéi】【ㄨㄟˊ】【VI】
Các biến thể:
硊, 峞
Hình thái radical:
⿰,山,危
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丿乚一丿乚乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép