Bản dịch của từ 峡云 trong tiếng Việt

峡云

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiá

ㄒㄧㄚˊxiathanh sắc

峡云 (Danh từ)

xiá yún
01

1.指三峡的云。

Ví dụ
02

Xưng chỉ nữ thần truyền ở núi Vũ (巫山神女); về sau dùng để chỉ người tình, người yêu (thường trong văn chương cổ)

2.借指传说中的巫山神女。战国楚宋玉《高唐赋》谓巫山神女“旦为朝云,暮为行雨”,楚怀王曾于梦中与之欢会。后因以代称情人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 峡云

xiá

yún

Các từ liên quan

峡口
峡崥
峡江
峡湾
峡纸
云上
云丘
云丝
云中仙鹤
峡
Bính âm:
【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
峽, 陜
Hình thái radical:
⿰,山,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép