Bản dịch của từ 峡路 trong tiếng Việt

峡路

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiá

ㄒㄧㄚˊxiathanh sắc

峡路 (Danh từ)

xiá lù
01

Đèo; hẻm núi; đường hẹp giữa các vách đá

峡路是指在山脉或峡谷中形成的狭窄道路,通常两侧是陡峭的岩壁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 峡路

xiá

Các từ liên quan

峡云
峡口
峡崥
峡江
峡湾
路上
路上说话草里有人
路上路下
路不拾遗
路世
峡
Bính âm:
【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HIỆP】
Các biến thể:
峽, 陜
Hình thái radical:
⿰,山,夹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
9
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一丶ノ一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép