Bản dịch của từ 峨舸 trong tiếng Việt

峨舸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

É

ㄜˊN/Aethanh sắc

峨舸 (Danh từ)

é gě
01

Chiếc thuyền lớn, cao ráo, thường dùng để chỉ tàu thủy cỡ lớn.

2.高大的船。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tên gọi một loại thuyền lớn, thường dùng để chỉ tàu bè cỡ lớn, mang nét trang trọng và uy nghiêm.

1.亦作“峩舸”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 峨舸

é

Các từ liên quan

峨冕
峨冠
峨冠博带
峨岷
峨峨
舸舰
峨
Bính âm:
【é】【ㄜˊ】【Ê】
Các biến thể:
峩, 硪, 𠩙, 𡻍, 𡽥
Hình thái radical:
⿰,山,我
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ一丨一フノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép