Bản dịch của từ 峭削 trong tiếng Việt
峭削
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Qiào | ㄑㄧㄠˋ | q | iao | thanh huyền |
峭削 (Tính từ)
【qiào xuē】
01
Dốc, cheo leo như bị cắt thành miếng (rất dốc, sắc như dao), Hán-Việt: 'thiêu tiếu' liên tưởng đến vách đá đứng
1.陡峭如削。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Khắt khe, gay gắt; nghiêm khắc, hà khắc (thái độ hoặc yêu cầu rất nghiêm)
2.苛刻。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Mô tả văn笔 (ngôn ngữ, văn phong) mang nét kỳ hiểm, sắc bén và gợi cảm; câu chữ hiểm trở, không tầm thường (Hán Việt: khiêu tiêu/kiều tiêu liên tưởng đến '峭' = dốc, sắc).
3.形容文笔奇险。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 峭削
qiào
峭
xuē
削
Các từ liên quan
峭严
峭丽
峭健
峭僻
峭冷
削书
削亡
削价
削免
削减
- Bính âm:
- 【qiào】【ㄑㄧㄠˋ】【TIỄU】
- Các biến thể:
- 陗, 𡹺, 𡌔
- Hình thái radical:
- ⿰,山,肖
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丨丶ノ丨フ一一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㪣
䆻
偢
箾
誚
噭
躈
僺
鞘
㚁
韒
殼
嵮
嶤
屻
㟁
岽
㠂
岝
嵡
峍
岒
峞
崥
蚓
浶
㿮
倆
笋
谇
眬
莁
浻
陪
哩
䂐
陡峭
料峭
峭壁
峻峭
冷峭
孤峭
峭拔
寒峭
劲峭
逋峭
