Bản dịch của từ 峭涧 trong tiếng Việt

峭涧

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Qiào

ㄑㄧㄠˋqiaothanh huyền

峭涧 (Danh từ)

qiào jiàn
01

Hẻm núi dựng đứng, khe sâu cheo leo; ẩn dụ: pháp luật nghiêm khắc, hình phạt hà khắc

《韩非子.内储说上》:“董阏于为赵上地守,行石邑山中,涧深,峭如墙,深百仞,因问其旁乡左右曰:‘人尝有入此者乎?’对曰:‘无有。’曰:‘婴儿痴聋狂悖之人尝入此者乎?’对曰:‘无有。’‘牛马犬彘尝有入此者乎?’对曰:‘无有。’董阏于喟然太息曰:‘吾能治矣。使吾法之无赦,犹入涧之必死也,则人莫之敢犯也,何为不治?’”后因以“峭涧”喻严刑峻法。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 峭涧

qiào

jiàn

Các từ liên quan

峭严
峭丽
峭健
峭僻
峭冷
涧壑
涧峡
峭
Bính âm:
【qiào】【ㄑㄧㄠˋ】【TIỄU】
Các biến thể:
陗, 𡹺, 𡌔
Hình thái radical:
⿰,山,肖
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨丶ノ丨フ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép