Bản dịch của từ 峰 trong tiếng Việt
峰
Danh từChữ số

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fēng | ㄈㄥ | f | eng | thanh ngang |
峰 (Danh từ)
【fēng】
01
Đỉnh; ngọn; chóp (núi)
山的突出的尖顶
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Bướu; đỉnh (giống như đỉnh núi)
形状像山峰的事物
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
峰 (Chữ số)
【fēng】
01
Con (lượng từ dùng cho lạc đà)
用于骆驼
Ví dụ
- Bính âm:
- 【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
- Các biến thể:
- 峯, 𡶶, 𦮔, 𡷅, 𡵞
- Hình thái radical:
- ⿰,山,夆
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノフ丶一一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
僼
沣
峯
盽
凮
凬
烽
锋
鄷
埄
琒
凨
㟹
崗
㠛
巙
峓
嵘
嵿
嶈
峠
峎
岨
㞨
铈
𠊋
眖
冢
䍾
桚
课
娲
𠉹
破
悮
𠗝
高峰
巅峰
顶峰
山峰
峰会
峰值
尖峰
驼峰
错峰
峰顶
