Bản dịch của từ 峰林 trong tiếng Việt

峰林

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fēng

ㄈㄥfengthanh ngang

峰林 (Danh từ)

fēng lín
01

Địa hình núi cao, hùng vĩ, thường gặp ở vùng đá vôi; ví dụ điển hình là ở Quế Lâm, Trung Quốc.

喀斯特地貌的一种地貌形态。规模比石林大,为高耸林立的山峰。分布于石灰岩地区。以中国的桂林、阳朔最为典型,被称为“中国式的喀斯特”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 峰林

fēng

lín

Các từ liên quan

峰会
峰值
峰回路转
峰头
林下
林下之风
林下人
林下士
林下意
峰
Bính âm:
【fēng】【ㄈㄥ】【PHONG】
Các biến thể:
峯, 𡶶, 𦮔, 𡷅, 𡵞
Hình thái radical:
⿰,山,夆
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフ丶一一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép