Bản dịch của từ 島 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Dǎo

ㄉㄠˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

dǎo
01

Mảnh đất nhỏ bao quanh bởi nước như sông, biển, hồ; ví dụ như đảo Phú Quốc, đảo Lý Sơn (nhớ câu: 'Đảo là đất giữa nước bao quanh' để dễ nhớ).

江海或湖泊裏四面被水圍著的陸地:~嶼。半~。海~。~鏈(排列成一串的許多島)。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

島
Bính âm:
【dǎo】【ㄉㄠˇ】【ĐẢO】
Các biến thể:
㠀, 壔, 岛, 嶋, 嶌, 嶹, 隝, 隯, 鳥, 𡷊
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
ノ丨フ一一一フ丨フ丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép