Bản dịch của từ 峺 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Gěng

ㄍㄥˇN/AN/AN/A

(Danh từ)

gěng
01

Nơi hiểm trở trên núi, chỗ núi cao hiểm trở như cái cảnh giới khó vượt qua (như “năm dặm, phía nam vượt qua một dãy núi đá, cũng đặt cổng hẹp, gọi là cảnh yết”).

山岭险阻处:“五里,南踰一石山脊,亦置隘门,是名~腋。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

峺
Bính âm:
【gěng】【ㄍㄥˇ】【CẢNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,山,更
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨一丨乚一一丿丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép