Bản dịch của từ 峽 trong tiếng Việt
峽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiá | ㄒㄧㄚˊ | x | ia | thanh sắc |
峽 (Danh từ)
【xiá】
01
(Hình thanh. Từ chữ 山 (núi) và chữ 夾 (kẹp) tạo thành, nghĩa gốc: nơi hai ngọn núi kẹp lấy dòng nước)
(形聲。從山,夾聲。本義:兩山夾水處)
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Hẻm núi, khe núi, nơi hai dãy núi kẹp lấy dòng sông (dễ nhớ như 'hiệp' nghĩa là khe hẹp giữa núi)
同本義
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Tính từ. Hẹp, chật hẹp (như khe núi hẹp, đường nhỏ)
形容詞。狹窄
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
- Bính âm:
- 【xiá】【ㄒㄧㄚˊ】【HIỆP】
- Các biến thể:
- 埉, 峡, 硤, 陜, 陿, 狹
- Hình thái radical:
- ⿰,山,夾
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一ノ丶ノ丶ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
㵤
磍
硤
烚
侠
翈
䘥
遐
䒩
柙
㰺
埉
崡
嶯
巘
嶖
崑
岁
嵥
㞾
嵚
㟱
峑
㞮
胼
𠒐
帨
涐
债
訓
䂤
䓌
翄
钾
莇
䇙
