Bản dịch của từ 崄厄 trong tiếng Việt

崄厄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Xiǎn

ㄒㄧㄢˇxianthanh hỏi

崄厄 (Tính từ)

xiǎn è
01

Tên núi/địa danh cổ (cổ văn ghi, cũng viết là “崄阸”); thường xuất hiện trong văn từ Hán cổ

1.亦作“崄阸”。

Ví dụ
02

hiểm yếu; chỗ hiểm trở, nguy hiểm khó vượt (chỉ địa thế hiểm trở)

2.险要;险阻。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崄厄

xiǎn

è

Các từ liên quan

崄些儿
崄介
崄塞
崄夷
崄岨
厄井
厄会
厄劫
厄勤
厄台
崄
Bính âm:
【xiǎn】【ㄒㄧㄢˇ】【HIỂM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰山佥
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ丶一丶丶ノ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép