Bản dịch của từ 崄巇 trong tiếng Việt
崄巇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Xiǎn | ㄒㄧㄢˇ | x | ian | thanh hỏi |
崄巇 (Danh từ)
【xiǎn xī】
01
Một cách đọc/用字 cổ của chữ 崄(用作地名或山名,表示陡峭、高聳之處)
1.亦作“崄?”。
Ví dụ
02
Chéo, dốc hiểm trở; núi non hiểm trở, gập ghềnh (nghĩa mô tả địa hình rất hiểm trở)
2.险峻崎岖。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Núi hiểm trở, địa hình dốc đứng và gập ghềnh (chỉ vùng núi hiểm trở, khúc khuỷu)
3.指险峻崎岖的山地。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
04
Mang ý nghĩa sự việc khó khăn, nguy hiểm hoặc lòng người nham hiểm, khó đương đầu (chứa ý nghĩa khó khăn, nguy hiểm, những tình huống không lường trước được)
4.喻人事艰险或人心险恶。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
05
Người tâm địa hiểm độc, xảo trá (gợi nhớ chữ '险' hiểm + '恶' ác)
5.比喻心地险恶的人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崄巇
xiǎn
崄
xī
巇
Các từ liên quan
崄些儿
崄介
崄厄
崄塞
崄夷
巇峻
巇崄
巇崎
巇絶
巇隙
