Bản dịch của từ 崇丘 trong tiếng Việt

崇丘

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Chóng

ㄔㄨㄥˊchongthanh sắc

崇丘 (Danh từ)

chóng qiū
01

Núi cao; đồi cao (tên/篇名 trong cổ văn, vốn chỉ chỗ núi cao hoặc tên bài thơ '崇丘' trong văn học cổ)

高丘,高山。《诗.小雅》篇名,有目无诗。晋束曾作《补亡诗》六首,内有《崇丘》篇。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崇丘

chóng

qiū

崇
Bính âm:
【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【SÙNG】
Các biến thể:
㟣, 崧, 嵩, 崈, 𨛱, 𩅃
Hình thái radical:
⿱,山,宗
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丶丶フ一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép