Bản dịch của từ 崇期 trong tiếng Việt
崇期
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Chóng | ㄔㄨㄥˊ | ch | ong | thanh sắc |
崇期 (Danh từ)
【chóng qī】
01
Đường sá nối thông bốn phương, lối đi tứ hướng (ý: đường rộng, thông suốt); Hán-Việt: sùng kỳ (chú ý chữ hiếm, ít dùng)
四通八达的道路。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崇期
chóng
崇
qī
期
- Bính âm:
- 【chóng】【ㄔㄨㄥˊ】【SÙNG】
- Các biến thể:
- 㟣, 崧, 嵩, 崈, 𨛱, 𩅃
- Hình thái radical:
- ⿱,山,宗
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨丶丶フ一一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
隀
蝩
漴
緟
蟲
䖝
崈
痋
䌬
种
重
爞
嵇
崺
㟞
嵞
峱
崘
嵫
嶏
峘
屵
岄
㟅
㾑
痖
庶
啸
猧
赺
掂
猛
傁
菩
渊
䆠
崇拜
崇尚
崇高
推崇
崇敬
崇左
尊崇
崇明
崇奉
崇信
