Bản dịch của từ 崐 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣN/AN/AN/A

(Danh từ)

kūn
01

〔~(lún)〕cùng nghĩa với “崑崙” – tên một dãy núi nổi tiếng (dãy núi Côn Lôn), gợi nhớ đến núi non hùng vĩ như trong câu ca dao Việt Nam.

〔~崘(lún)〕同“崑崙”,山名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Cùng nghĩa với chữ “”, thường dùng trong tên riêng hoặc địa danh.

同“崑”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

崐
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【CÔN】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,山,昆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨乚丨丨乚一一一乚一乚

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép