Bản dịch của từ 崑 trong tiếng Việt

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Kūn

ㄎㄨㄣN/AN/AN/A

(Danh từ)

kūn
01

〔~〕 tên dãy núi lớn nhất Trung Quốc, bắt đầu từ cao nguyên Pamir, chia ba nhánh chạy về phía đông (hiện viết là “昆仑”). (Nhớ: “” giống “côn” trong “côn trùng”, tưởng tượng núi cao như côn trùng khổng lồ).

〔~崙〕山名,中国最大的山脉,西从帕米尔高原起,分三支向东分布。现作“昆仑”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

崑
Bính âm:
【kūn】【ㄎㄨㄣ】【昆】
Các biến thể:
崐, 混
Hình thái radical:
⿱,山,昆
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨丨フ一一一フノフ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép