Bản dịch của từ 崑 trong tiếng Việt
崑
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Kūn | ㄎㄨㄣ | N/A | N/A | N/A |
崑 (Danh từ)
【kūn】
01
〔~崙〕 tên dãy núi lớn nhất Trung Quốc, bắt đầu từ cao nguyên Pamir, chia ba nhánh chạy về phía đông (hiện viết là “昆仑”). (Nhớ: “昆” giống “côn” trong “côn trùng”, tưởng tượng núi cao như côn trùng khổng lồ).
〔~崙〕山名,中国最大的山脉,西从帕米尔高原起,分三支向东分布。现作“昆仑”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
