Bản dịch của từ 崔卢 trong tiếng Việt
崔卢
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuī | ㄘㄨㄟ | c | ui | thanh ngang |
崔卢 (Danh từ)
【cuī lú】
01
Tên hai họ danh gia (họ崔 và 卢) — mượn chỉ những đại gia tộc, hào môn đại phú; dùng như cách nói chỉ các dòng họ quyền quý
自魏晋至唐代,山东士族大姓有崔氏﹑卢氏,长期居高显之位。《旧唐书.窦威传》:“高祖笑曰:‘比见关东人与崔卢为婚,犹自矜伐,公代为帝戚,不亦贵乎!’”后因以崔卢借指豪门大姓。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崔卢
cuī
崔
lú
卢
Các từ liên quan
崔四入
崔崒
崔崔
崔崪
崔嵬
卢儿
卢其
卢前
卢医
- Bính âm:
- 【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
- Các biến thể:
- 嵟, 嶉, 磪, 𡹐, 𨻵
- Hình thái radical:
- ⿱,山,隹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墔
磪
漼
槯
脺
嵟
凗
慛
榱
隹
催
缞
崂
岐
岄
㞫
㟨
崦
峝
岉
嵚
峹
㞾
㟢
孲
梽
䦀
菹
偩
雀
堆
㬷
渇
婶
𠄁
䋏
崔颢
崔健
崔嵬
崔巍
崔琦
崔更
崔鸿
崔萤
崔永元
崔明慧
