Bản dịch của từ 崔四入 trong tiếng Việt
崔四入
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuī | ㄘㄨㄟ | c | ui | thanh ngang |
崔四入 (Danh từ)
【cuī sì rù】
01
Chỉ nhân vật lịch sử nhà Đường: viên quan tên 崔胤 (Thôi Ấn). Thời vua Hiếu Tông/Chiêu Tông nhờ 朱温 giúp đỡ, từng bốn lần được phong làm宰相, nên có tên gọi này (chỉ việc làm quan lên xuống nhiều lần).
指唐代崔胤。昭宗时借朱温之力,曾四次拜为宰相,故称。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崔四入
cuī
崔
sì
四
rù
入
Các từ liên quan
崔卢
崔崒
崔崔
崔崪
崔嵬
四一二反革命政变
四七
四三
四上
入不敷出
入世
入中
入临
- Bính âm:
- 【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
- Các biến thể:
- 嵟, 嶉, 磪, 𡹐, 𨻵
- Hình thái radical:
- ⿱,山,隹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墔
磪
漼
槯
脺
嵟
凗
慛
榱
隹
催
缞
崂
岐
岄
㞫
㟨
崦
峝
岉
嵚
峹
㞾
㟢
孲
梽
䦀
菹
偩
雀
堆
㬷
渇
婶
𠄁
䋏
崔颢
崔健
崔嵬
崔巍
崔琦
崔更
崔鸿
崔萤
崔永元
崔明慧
