Bản dịch của từ 崔徽 trong tiếng Việt
崔徽
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Cuī | ㄘㄨㄟ | c | ui | thanh ngang |
崔徽 (Danh từ)
【cuī huī】
01
Tên người (唐代歌妓) — một người đàn bà xinh đẹp, đa tình, từng là đề tài trong văn học; về sau dùng để chỉ cô gái đẹp, đa cảm hoặc giỏi vẽ
唐歌妓名。曾与裴敬中相爱,既别,托画家写其肖像寄敬中曰:“崔徽一旦不及画中人,且为郎死。”后抱恨而卒。事见唐元稹《崔徽歌序》。后多以指美丽多情或善画的少女。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崔徽
cuī
崔
huī
徽
Các từ liên quan
崔卢
崔四入
崔崒
崔崔
崔崪
徽仪
徽位
徽典
徽册
徽剧
- Bính âm:
- 【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
- Các biến thể:
- 嵟, 嶉, 磪, 𡹐, 𨻵
- Hình thái radical:
- ⿱,山,隹
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
墔
磪
漼
槯
脺
嵟
凗
慛
榱
隹
催
缞
崂
岐
岄
㞫
㟨
崦
峝
岉
嵚
峹
㞾
㟢
孲
梽
䦀
菹
偩
雀
堆
㬷
渇
婶
𠄁
䋏
崔颢
崔健
崔嵬
崔巍
崔琦
崔更
崔鸿
崔萤
崔永元
崔明慧
