Bản dịch của từ 崔白 trong tiếng Việt

崔白

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄘㄨㄟcuithanh ngang

崔白 (Danh từ)

cuī bái
01

Họa sĩ triều Bắc Tống (tên: 崔白), người huyện Hải Châu (nay thuộc An Huy), chuyên vẽ hoa, trúc, chim, vịt và sen hỏng; tranh phong cách thanh nhã, sinh động, được khen về đề tài thủy cầm (ví dụ: vịt, ngỗng), có tác phẩm lưu truyền như 《双喜图》.

北宋画家。字子西,濠州(治今安徽凤阳东)人。初为图画院艺学,1078-1085年间迁待诏。工花竹禽鸟,体制清赡,生动自然,尤以败荷凫雁为佳,一改黄筌浓艳画风。亦善画佛道鬼神等。有《双喜图》等存世。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崔白

cuī

bái

Các từ liên quan

崔卢
崔四入
崔崒
崔崔
崔崪
白丁
白丁俗客
白下
白不呲咧
崔
Bính âm:
【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
Các biến thể:
嵟, 嶉, 磪, 𡹐, 𨻵
Hình thái radical:
⿱,山,隹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép