Bản dịch của từ 崔罗什 trong tiếng Việt

崔罗什

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Cuī

ㄘㄨㄟcuithanh ngang

崔罗什 (Danh từ)

cuī luó shí
01

Tên người (古代传说人物): một nhân vật thần trong truyền thuyết, theo truyện Đoạn Thành Thức () kể về cô gái ma tự xưng là con gái của nhân vật lịch sử, làm nhân chứng thời Hán–Ngụy; hay được dùng làm điển cố chỉ mối giao kết giữa người và thần/giữa người sống và người chết.

古代神怪传说人物。据唐段成式《酉阳杂俎.冥迹》载,清河人崔罗什途经长白山西,逢一鬼女,自称汉末吴质之女,所谈汉魏时事,皆与史合。临别,谓崔十年后当更相逢。十年后,崔食杏未尽而死。后因用为人神交接的典故。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崔罗什

cuī

luó

shén

Các từ liên quan

崔卢
崔四入
崔崒
崔崔
崔崪
罗丹
罗丽
罗之一目
罗亭
什一
什一之利
什不闲
什么
什么事
崔
Bính âm:
【cuī】【ㄘㄨㄟ】【THÔI】
Các biến thể:
嵟, 嶉, 磪, 𡹐, 𨻵
Hình thái radical:
⿱,山,隹
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノ丨丶一一一丨一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép