Bản dịch của từ 崖蜜 trong tiếng Việt
崖蜜
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Yá | ㄧㄚˊ | y | a | thanh sắc |
崖蜜 (Danh từ)
【yá mì】
01
Mật ong do ong rừng làm trong khe/đá vách núi (còn gọi là 'mật đá' hoặc 'mật vách'), màu hơi xanh, vị hơi chua
1.山崖间野蜂所酿的蜜。又称石蜜﹑岩蜜。色青,味微酸。
Ví dụ
02
Một loại quả anh đào/chérry (còn chỉ quả anh đào nhỏ); chỉ '樱桃'(yīngtáo)
2.指樱桃。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崖蜜
yá
崖
mì
蜜
Các từ liên quan
崖公
崖分
崖口
崖坎
崖垠
蜜丁
蜜丸
蜜云龙
蜜人
蜜供
- Bính âm:
- 【yá】【ㄧㄚˊ】【NHAI】
- Các biến thể:
- 厓, 崕, 𪘬
- Hình thái radical:
- ⿱,山,厓
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一ノ一丨一一丨一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
猚
蚜
堐
琊
㧎
伢
岈
芽
牙
䊦
衙
䍓
峫
嶛
嶟
屹
岐
㟢
岷
㟒
嶆
岘
峉
峈
崇
庹
啷
捼
崏
聅
晙
眹
粣
萍
䏴
匬
悬崖
断崖
山崖
崖壁
摩崖
琼崖
陡崖
崖岸
云崖
崖谷
