Bản dịch của từ 崧 trong tiếng Việt
崧
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sōng | ㄙㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
崧 (Tính từ)
【sōng】
01
Cùng nghĩa với chữ “嵩”, chỉ núi cao chót vót như núi Tùng Sơn (một ngọn núi nổi tiếng ở Trung Quốc), tượng trưng cho sự cao quý, vĩ đại (dễ nhớ vì “tùng” cũng là cây tùng cao lớn, vững chãi trong văn hóa Việt).
同“嵩”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
- Các biến thể:
- 嵩
- Hình thái radical:
- ⿱,山,松
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一丨ノ丶ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揔
愡
梥
枩
菘
嵩
凇
硹
娀
憽
淞
濍
嶤
㟗
嵱
岊
峡
峔
嶧
嶞
岰
㟃
㠄
㞽
笪
授
訩
晙
烺
絈
皉
掩
涸
裈
梫
辄
