Bản dịch của từ 崧山 trong tiếng Việt
崧山
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Sōng | ㄙㄨㄥ | N/A | N/A | N/A |
崧山 (Danh từ)
【sōng shān】
01
Núi Sơn (tức núi 嵩山 ở Trung Quốc) — tên núi lịch sử, một trong Thất hiền sơn Trung Hoa
即嵩山。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崧山
sōng
崧
shān
山
Các từ liên quan
崧岳
崧生岳降
崧镇
崧高
山丁
山丁子
山丈
山上无老虎,猴子称大王
山上有山
- Bính âm:
- 【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
- Các biến thể:
- 嵩
- Hình thái radical:
- ⿱,山,松
- Lục thư:
- hình thanh & hội ý
- Bộ thủ:
- 山
- Số nét:
- 11
- Thứ tự bút hoạ:
- 丨フ丨一丨ノ丶ノ丶フ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
揔
愡
梥
枩
菘
嵩
凇
硹
娀
憽
淞
濍
嶤
㟗
嵱
岊
峡
峔
嶧
嶞
岰
㟃
㠄
㞽
笪
授
訩
晙
烺
絈
皉
掩
涸
裈
梫
辄
