Bản dịch của từ 崧岳 trong tiếng Việt

崧岳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Sōng

ㄙㄨㄥN/AN/AN/A

崧岳 (Danh từ)

sōng yuè
01

Tên núi (古字形亦作崧嶽”),指崇高的山岳或专用地名崧嶽”)。可联想为古代书面用法的山名或尊称

亦作“崧嶽”。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Từ Nho dùng để khen ngợi, chỉ núi cao uy nghi (theo câu thơ《詩經·大雅·崧高》), về sau dùng để tán tụng người/điều gì cao cả, trang nghiêm

1.指《诗·大雅·崧高》。旧说为 周 卿士 尹吉甫 赞美 周宣王 之作。诗中有“崧高维嶽,骏极于天”之句。后因以“崧嶽”褒美别人的文词。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Tên riêng: tức núi Tung Sơn (嵩山) — một trong Ngũ Đỉnh ở Trung Quốc, thường nói tới ngọn núi nổi tiếng ở Hà Nam

2.即嵩山。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崧岳

sōng

yuè

Các từ liên quan

崧山
崧生岳降
崧镇
崧高
岳丈
岳伯
岳停
岳公
岳华
崧
Bính âm:
【sōng】【ㄙㄨㄥ】【TÙNG】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿱,山,松
Lục thư:
hình thanh & hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨一丨ノ丶ノ丶フ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép