Bản dịch của từ 崩弛 trong tiếng Việt

崩弛

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēng

ㄅㄥbengthanh ngang

崩弛 (Tính từ)

bēng chí
01

Chỉ trạng thái bị lỏng lẻo, yếu ớt hoặc đứt gãy, như dây cung bị mất căng hoặc kết cấu bị suy yếu.

1.亦作“崩?”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Rã rời, lỏng lẻo; suy yếu, mất đi sự chặt chẽ hoặc vững chắc.

3.涣散;败坏。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Sụp đổ, đổ nát, tan vỡ (thường dùng chỉ sự vật, công trình bị hỏng, không còn chắc chắn)

2.塌毁。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崩弛

bēng

chí

Các từ liên quan

崩丧
崩乱
崩云
崩伤
崩倒
弛仗
弛侯
弛兵
弛刑
弛刑徒
崩
Bính âm:
【bēng】【ㄅㄥ】【BĂNG】
Các biến thể:
𡶤, 𡷌, 𡹔, 𨹹, 𨻱, 𡹌, 𡼜, 𢉁
Hình thái radical:
⿱,山,朋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép