Bản dịch của từ 崩沸 trong tiếng Việt

崩沸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Bēng

ㄅㄥbengthanh ngang

崩沸 (Danh từ)

bēng fèi
01

Sự hỗn loạn, biến động xã hội như núi lở sông sôi; tượng trưng cho thời kỳ loạn lạc dữ dội.

山崩河沸。喻社会动乱。语本《诗.小雅.十月之交》:“百川沸腾,山冢崒崩。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 崩沸

bēng

fèi

Các từ liên quan

崩丧
崩乱
崩云
崩伤
崩倒
崩
Bính âm:
【bēng】【ㄅㄥ】【BĂNG】
Các biến thể:
𡶤, 𡷌, 𡹔, 𨹹, 𨻱, 𡹌, 𡼜, 𢉁
Hình thái radical:
⿱,山,朋
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丨フ丨ノフ一一ノフ一一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép